| Số ký hiệu | Trích yếu | Người ký | File | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực |
|---|
| 1668/BTĐKT-VP | Mẫu số 6- Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng Huân chương, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc đột xuất) | Trịnh Trọng Quyền | | 28/08/2007 | 11/12/2018 |
| 1668/BTĐKT-VP | Mẫu số 3 – Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng (hoặc truy tặng) Huân chương cho cán bộ có quá trình cống hiến qua các giai đoạn cách mạng. | Trịnh Trọng Quyền | | 28/08/2007 | 11/12/2018 |
| 1668/BTĐKT-VP | Mẫu số 7- Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng theo đợt thi đua hoặc theo chuyên đề (cho tập thể, cá nhân) | Trịnh Trọng Quyền | | 28/08/2007 | 11/12/2018 |
| 1668/BTĐKT-VP | Mẫu số 4- Báo cáo thành tích đề nghị phong tặng danh hiệu Anh hùng cho tập thể có thành tích đặc biệt xuất sắc trong thời kỳ đổi mới (1) | Trịnh Trọng Quyền | | 28/08/2007 | 11/12/2018 |
| 50/2006/NĐ-CP | Nghị định Quy định mẫu Huân chương, Huy chương, Huy hiệu, Bằng Huân chương, Bằng Huy chương, Cờ Thi đua, Bằng khen, Giấy khen | | | 19/05/2006 | 11/12/2018 |
| 17/2006/CT-TTg | Chỉ thị về việc phát động thi đua thực hiện thắng lợi nhiệmvụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 và kế hoạch 5 năm (2006 – 2010) theo Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng
| | | 08/05/2006 | 11/12/2018 |
| 3499/BNV-TCBC | Triển khai thực hiện nghị định của Chính phủ về quy định tổ chức làm công tác TĐ-KT | Bộ trưởng Đỗ Quang Trung | | 29/11/2005 | 29/11/2005 |
| 121/2005/NĐ-CP | Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
| | | 30/09/2005 | 11/12/2018 |
| 47/2005/QH11 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng | | | 14/06/2005 | 11/12/2018 |
| 47/2005/QH11 | Luật sửa đổi, bổ xung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
| Nguyễn Văn An | | 14/06/2005 | 14/06/2005 |